Xem ngày giờ tốt xuất hành theo tuổi năm 2023 mang nhiều Cát Lợi, May Mắn

Bởi zhYjASHK3Hd8Yd5wNX4XdNMHKuGwp6219
35 Lượt xem

Ngày tốt trong tháng 10 năm 2022Ngày

Lịch dương

Tháng 10

Lịch âm
Tháng 9
Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 1/10/2023 nhằm mục đích ngày 6/9/2023 Âm lịch
Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuChủ nhật, ngày 2/10/2023 nhằm mục đích ngày 7/9/2023 Âm lịch
Ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốtThứ hai, ngày 3/10/2023 nhằm mục đích ngày 8/9/2023 Âm lịch
Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ ba, ngày 4/10/2023 nhằm mục đích ngày 9/9/2023 Âm lịch
Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ tư, ngày 5/10/2023 nhằm mục đích ngày 10/9/2023 Âm lịch
Ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( câu trần hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ năm, ngày 6/10/2023 nhằm mục đích ngày 11/9/2023 Âm lịch
Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( thanh long hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ sáu, ngày 7/10/2023 nhằm mục đích ngày 12/9/2023 Âm lịch
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( minh đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ bảy, ngày 8/10/2023 nhằm mục đích ngày 13/9/2023 Âm lịch
Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( thiên hình hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốtChủ nhật, ngày 9/10/2023 nhằm mục đích ngày 14/9/2023 Âm lịch
Ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( chu tước hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ hai, ngày 10/10/2023 nhằm mục đích ngày 15/9/2023 Âm lịch
Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( kim quỹ hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ ba, ngày 11/10/2023 nhằm mục đích ngày 16/9/2023 Âm lịch
Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( kim đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ tư, ngày 12/10/2023 nhằm mục đích ngày 17/9/2023 Âm lịch
Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( bạch hổ hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ năm, ngày 13/10/2023 nhằm mục đích ngày 18/9/2023 Âm lịch
Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ sáu, ngày 14/10/2023 nhằm mục đích ngày 19/9/2023 Âm lịch
Ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ bảy, ngày 15/10/2023 nhằm mục đích ngày 20/9/2023 Âm lịch
Ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thể
Lịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 16/10/2023 nhằm mục đích ngày 21/9/2023 Âm lịch
Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ hai, ngày 17/10/2023 nhằm mục đích ngày 22/9/2023 Âm lịch
Ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( câu trần hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ ba, ngày 18/10/2023 nhằm mục đích ngày 23/9/2023 Âm lịch
Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( thanh long hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ tư, ngày 19/10/2023 nhằm mục đích ngày 24/9/2023 Âm lịch
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( minh đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ năm, ngày 20/10/2023 nhằm mục đích ngày 25/9/2023 Âm lịch
Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( thiên hình hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ sáu, ngày 21/10/2023 nhằm mục đích ngày 26/9/2023 Âm lịch
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( chu tước hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày XấuThứ bảy, ngày 22/10/2023 nhằm mục đích ngày 27/9/2023 Âm lịch
Ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( kim quỹ hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtChủ nhật, ngày 23/10/2023 nhằm mục đích ngày 28/9/2023 Âm lịch
Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( kim đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 9
Ngày TốtThứ hai, ngày 24/10/2023 nhằm mục đích ngày 29/9/2023 Âm lịch
Ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( bạch hổ hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày XấuThứ ba, ngày 25/10/2023 nhằm mục đích ngày 1/10/2023 Âm lịch
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( kim đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày TốtThứ tư, ngày 26/10/2023 nhằm mục đích ngày 2/10/2023 Âm lịch
Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( bạch hổ hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem chi tiết cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày XấuThứ năm, ngày 27/10/2023 nhằm mục đích ngày 3/10/2023 Âm lịch
Ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày TốtThứ sáu, ngày 28/10/2023 nhằm mục đích ngày 4/10/2023 Âm lịch
Ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày TốtThứ bảy, ngày 29/10/2023 nhằm mục đích ngày 5/10/2023 Âm lịch
Ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày XấuChủ nhật, ngày 30/10/2023 nhằm mục đích ngày 6/10/2023 Âm lịch
Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )
Giờ tốt trong ngày :
Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thểLịch dương
Tháng 10
Lịch âm
Tháng 10
Ngày TốtThứ hai, ngày 31/10/2023 nhằm mục đích ngày 7/10/2023 Âm lịch
Ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :
Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )
Xem cụ thể

Source: https://1hanoi.com
Category : Phong thủy

BÀI VIẾT LIÊN QUAN